Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1050222 UBND huyện Kim bảng 624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1050243 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành A 618Phòng Tài chính - Kế hoạch12/01/2004Đơn vị quản lý hành chính
1050244 Văn phòng HĐND và UBND huyện Châu Thành A 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân10/04/2008Đơn vị quản lý hành chính
1050246 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành 618Phòng Tài chính - Kế hoạch12/01/2004
1050301 UBND Xã An Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1050302 UBND Xã Nhuận Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050303 Văn phòng UBND Xã Hương Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050304 Văn phòng UBND Xã Đức Bồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050305 Văn phòng UBND xã Đức Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050306 Văn phòng UBND xã Đức Hương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050307 Văn phòng UBND Thị trấn Vũ Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050359 Văn phòng UBND huyện Thanh Sơn 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050360 UBND huyện Thanh Sơn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050361 Phòng tài chính thương nghiệp huyện Thanh sơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1050393 Ủy ban nhân dân phường Phổ Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050422 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hiệp Đức 618Phòng Tài chính - Kế hoạch02/08/1996Đơn vị quản lý hành chính
1050425 Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam (cấp 4) 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/01/1997Đơn vị quản lý hành chính
1050487 UBND xã Yên Hoa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050489 UBND xã Côn Lôn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1050490 Ủy ban nhân dân xã Phổ Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050491 Ủy ban nhân dân phường Phổ Vinh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050493 Ủy ban nhân dân xã Phổ Khánh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050494 Ủy ban nhân dân phường Phổ Ninh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050495 Uỷ ban nhân dân phường Phổ Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050496 Ủy ban nhân dân xã Phổ Nhơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050497 Ủy ban nhân dân xã Phổ Cường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050498 Ủy ban nhân dân phường Phổ Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050500 Ủy ban nhân dân xã Phổ Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1050501 Ủy ban nhân dân xã Phổ An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1050539 UBND xã Bảo Khê 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ