Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1048233 UBND xã Phù Lưu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân23/11/2024Đơn vị quản lý hành chính
1048234 UBND xã Thường Nga 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048235 UBND Xã Vĩnh Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048236 UBND Xã Khánh Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048238 UBND Xã Liên Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048239 UBND Xã Tân Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048240 UBND Xã Thắng Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048241 UBND Xã Mễ Sở 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048242 UBND Xã Vĩnh Khúc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048243 UBND Xã Cửu Cao 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048244 UBND Xã Phụng Công 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048245 UBND Xã Nghĩa Trụ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048246 UBND Xã Long Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048247 UBND Xã Xuân Quan 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048249 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Đồn 618Phòng Tài chính - Kế hoạch
1048276 UBND Quận 8 625Phòng Văn hoá và Thông tinĐơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin
1048302 Văn Phòng HĐND và UBND Huyện Ngọc Hiển 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048310 UBND xã Thượng Giáp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048312 UBND xã Sinh Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1048341 Văn phòng HĐND và UBND huyện Lý Sơn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân24/12/1992Đơn vị quản lý hành chính
1048361 UBND xã Hòa Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048362 UBND xã Hòa Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048363 UBND xã Tân Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048364 UBND xã Long Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048365 UBND Thị trấn Lai Vung 999Giá trị kiểm soátĐơn vị quản lý hành chính
1048366 UBND xã Mỹ An Hưng A 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048367 UBND xã Mỹ An Hưng B. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048368 UBND xã Hội An Đông. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048369 UBND xã Tân Mỹ. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1048370 UBND xã Bình Thạnh Trung. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ