1044975 | UBND Phường Tân An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Nghĩa Lộ |
1044977 | UBND Phường Trung Tâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Trung Tâm |
1045016 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm thao | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lâm Thao |
1045056 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hòa Bình | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Phương Lâm |
1045101 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Giang | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bến Giằng |
1045143 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Điền | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Long Điền |
1045159 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Mỹ Tú | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa |
1045209 | Phòng Tài Chính - Kế Hoạch Thành Phố Bà Rịa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Phước Hiệp |
1045213 | Văn Phòng HĐND và UBND Thành Phố Bà Rịa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Phước Hiệp |
1045307 | Phòng Tài chính - Vật giá huyện Bác ái | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bác Ái |
1045312 | Văn phòng HĐNDvà UBND huyện Bác Ái | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Phước Đại |
1045317 | Phòng Tài chính - Vật giá thị xã Phan rang - Tháp | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Phan Rang |
1045321 | Huyện Phú Ninh - Đội Thuế liên huyện Tam Kỳ - Núi Thành - Phú Ninh | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Chiên Đàn |
1045328 | UBND Xã Khe Mo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Văn Hán |
1045329 | UBND Xã Hợp Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Trại Cau |
1045331 | UBND Xã Hóa Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đồng Hỷ |
1045333 | UBND Xã Cao Ngạn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Phan Đình Phùng |
1045334 | UBND Xã Cây Thị | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nam Hòa |
1045357 | UBND Phường Trại Chuối | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hồng Bàng |
1045365 | UBND Xã Xuân Đám | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đặc khu Cát Hải |
1045366 | UBND Xã Gia Luận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đặc khu Cát Hải |
1045367 | UBND Xã Hiền Hào | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đặc khu Cát Hải |
1045368 | Phòng Tài chính - Vật giá huyện Ninh hải | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Ninh Chử |
1045376 | UBND thị trấn Hoá Thượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hóa Thượng |
1045420 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Thạnh | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Quận Thốt Nốt |
1045421 | UBND Phường Vạn Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Ngô Quyền |
1045422 | Kho bạc Nhà nước Cờ Đỏ | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cờ Đỏ |
1045423 | UBND Phường Máy Chai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Máy Chai |
1045424 | UBND Phường Phan Bội Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hồng Bàng |
1045425 | UBND Phường Phạm Hồng Thái | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hồng Bàng |