1058734 Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang
1058734 là mã của Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang trong danh mục cơ quan tài chính .
Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1058734
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 91/TCHQ-TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 31/05/1994 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1059110 |
| Đơn vị cấp trên | Cục Hải quan |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Cục Hải quan |
| Mã địa bàn | 30742 |
| Địa bàn | Phường Rạch Giá |
| Địa chỉ | Số 16 Nguyễn Công Trứ |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Tổng cục Hải quan |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Rạch Giá)
- 1039586 — Sở Tài chính An Giang
- 1056322 — Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3
- 1056323 — Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056419 — Thuế Tỉnh An Giang 01
- 1056424 — Tỉnh Kiên Giang - VP Chi cục Thuế khu vực XX
- 1056425 — Tp. Rạch Giá - Đội Thuế liên huyện thành phố Rạch Giá - Kiên Hải
- 1057815 — Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang
- 1134810 — Thuế tỉnh An Giang
- 1160659 — Thống kê tỉnh An Giang
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Cục Hải quan)
- 1016278 — Chi cục Kiểm tra sau thông quan
- 1019650 — Chi cục Kiểm định hải quan
- 1048489 — Cơ quan Cục Hải quan
- 1056988 — Chi cục Hải quan khu vực III
- 1056989 — Cục Hải quan tỉnh Hà Giang
- 1056990 — Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng
- 1056991 — Chi cục Hải quan Khu vực X
- 1058536 — Chi cục Hải quan Khu vực II
- 1058537 — Chi cục Hải quan Khu vực VII
- 1058538 — Chi cục Hải quan Khu vực VI
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
