1058538 Chi cục Hải quan Khu vực VI
1058538 là mã của Chi cục Hải quan Khu vực VI trong danh mục cơ quan tài chính .
Chi cục Hải quan Khu vực VI do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1058538
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 963/CHQ-TVQT |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 01/04/2025 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1059110 |
| Đơn vị cấp trên | Cục Hải quan |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Cục Hải quan |
| Mã địa bàn | 05977 |
| Địa bàn | Phường Đông Kinh |
| Địa chỉ | 52 Lê Đại Hành |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Cục Hải quan |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Đông Kinh)
- 1055009 — Thuế Tỉnh Lạng Sơn
- 1055110 — Tỉnh Lạng Sơn - VP Chi cục Thuế khu vực VI
- 1056085 — Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056088 — Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3
- 1057324 — Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn
- 1062636 — Sở Tài chính Vật giá tỉnh Lạng sơn
- 1106213 — STC
- 1106255 — Phòng Tài chính Kế hoạch TP Lạng Sơn
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Cục Hải quan)
- 1016278 — Chi cục Kiểm tra sau thông quan
- 1019650 — Chi cục Kiểm định hải quan
- 1048489 — Cơ quan Cục Hải quan
- 1056988 — Chi cục Hải quan khu vực III
- 1056989 — Cục Hải quan tỉnh Hà Giang
- 1056990 — Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng
- 1056991 — Chi cục Hải quan Khu vực X
- 1058536 — Chi cục Hải quan Khu vực II
- 1058537 — Chi cục Hải quan Khu vực VII
- 1058540 — Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
