1056991 Chi cục Hải quan Khu vực X
1056991 là mã của Chi cục Hải quan Khu vực X trong danh mục cơ quan tài chính .
Chi cục Hải quan Khu vực X do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056991
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 963/CHQ-TVQT |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 01/04/2025 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1059110 |
| Đơn vị cấp trên | Cục Hải quan |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Cục Hải quan |
| Mã địa bàn | 14797 |
| Địa bàn | Phường Hạc Thành |
| Địa chỉ | Số 21 Phan Chu Trinh |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Cục Hải quan |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Hạc Thành)
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1055327 — Kho bạc Nhà nước TP Thanh Hoá - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055559 — Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá
- 1055562 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá
- 1055784 — Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3
- 1055785 — Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1056038 — Tỉnh Thanh Hóa - VP Chi cục Thuế khu vực X
- 1056041 — Thuế Tỉnh Thanh Hóa
- 1145566 — Thuế tỉnh Thanh Hóa
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Cục Hải quan)
- 1016278 — Chi cục Kiểm tra sau thông quan
- 1019650 — Chi cục Kiểm định hải quan
- 1048489 — Cơ quan Cục Hải quan
- 1056988 — Chi cục Hải quan khu vực III
- 1056989 — Cục Hải quan tỉnh Hà Giang
- 1056990 — Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng
- 1058536 — Chi cục Hải quan Khu vực II
- 1058537 — Chi cục Hải quan Khu vực VII
- 1058538 — Chi cục Hải quan Khu vực VI
- 1058540 — Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
