1017864 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành
1017864 là mã của Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành trong danh mục cơ quan tài chính .
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành do Phòng Tài chính - Kế hoạch quản lý.
Thông tin của mã 1017864
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 01 |
| Cơ quan chủ quản | Phòng Tài chính - Kế hoạch |
| Ngày thành lập | 31/12/1999 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1101906 |
| Đơn vị cấp trên | UBND huyện Châu Thành |
| Mã địa bàn | 30880 |
| Địa bàn | Xã Châu Thành |
| Địa chỉ | Thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành |
| Mã chương | 618 |
| Cơ quan thành lập | UBND tỉnh Kiên Giang |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Châu Thành)
- 1028224 — Phòng Tài Chính-Kế Họach huyện Châu Thành
- 1032038 — Kho bạc Nhà nước huyện Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Hậu Giang
- 1047083 — Bảo Hiểm Xã Hội Cơ Sở Châu Thành
- 1054234 — Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện thành phố Tây Ninh - Châu Thành
- 1054339 — Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Thành phố Trà Vinh - Châu Thành
- 1055402 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh
- 1055894 — Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV
- 1056169 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang
- 1056312 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1056324 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
Các mã cùng nhánh
- 1017195 — Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vân Đồn
- 1017198 — Phòng Tài chính Kế hoạch TP Long Xuyên
- 1017397 — Kho bạc Nhà nước Hải An
- 1017495 — Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình
- 1017539 — Ban QLDA hỗ trợ kỹ thuật "Chuẩn bị dự án cải cách DNNN và hỗ trợ quản trị công ty"
- 1017739 — Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sìn Hồ
- 1017890 — Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gò Công
- 1018043 — Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Minh
- 1018101 — Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiên Lương
- 1018184 — Phòng Tài chính kế hoạch huyện Văn chấn
- 1018266 — Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu
- 1018345 — Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Châu
