1055894 Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV
1055894 là mã của Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV trong danh mục cơ quan tài chính .
Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055894
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 50TC/QĐ-TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 27/01/1992 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1007206 |
| Đơn vị cấp trên | Thuế Thành phố Cần Thơ |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Thuế Thành phố Cần Thơ |
| Mã địa bàn | 31366 |
| Địa bàn | Xã Châu Thành |
| Địa chỉ | Thị trấn Ngã Sáu, Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Châu Thành)
- 1017864 — Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành
- 1028224 — Phòng Tài Chính-Kế Họach huyện Châu Thành
- 1032038 — Kho bạc Nhà nước huyện Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Hậu Giang
- 1047083 — Bảo Hiểm Xã Hội Cơ Sở Châu Thành
- 1054234 — Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện thành phố Tây Ninh - Châu Thành
- 1054339 — Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Thành phố Trà Vinh - Châu Thành
- 1055402 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh
- 1056169 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang
- 1056312 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1056324 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Thuế Thành phố Cần Thơ)
- 1020034 — Tp. Ngã Bảy - Đội Thuế liên huyện Khu vực III
- 1055739 — Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX
- 1055744 — Đội Thuế quận Ninh Kiều
- 1055747 — Huyện Vị Thủy - Đội Thuế liên huyện Khu vực I
- 1055893 — Huyện Châu Thành A - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV
- 1055895 — Tỉnh Sóc Trăng - VP Chi cục Thuế khu vực XVIII
- 1055896 — Tp. Sóc Trăng - Đội Thuế liên huyện thành phố Sóc Trăng
- 1055897 — Huyện Long Mỹ - Đội Thuế liên huyện Khu vực II
- 1055900 — Huyện Mỹ Xuyên - Đội Thuế liên huyện thành phố Sóc Trăng
- 1055901 — Huyện Kế Sách - Đội Thuế liên huyện Châu Thành
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
