1070923 | Dự án HTNL của Bộ Tài chính trong việc phân tích thuế quan và trợ cấp nhằm gia nhập WTO | | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1070968 | Huyện Quang Bình - Đội Thuế liên huyện Vị Xuyên - Bắc Quang - Quang Bình | 216/2003/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1070989 | Kho bạc Nhà nước Phú Ninh - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam | 1162/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1070994 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Krôngpa | 76/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1070995 | Phòng tài chính kế hoạch huyện Krôngpa | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1071070 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 821 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1071312 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xín Mần | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1071368 | Sở Tài chính tỉnh Gia Lai | 1006/QĐ-UB | Sở Tài chính | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1071413 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên | 176 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1071428 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Định Hoá. | 15/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1071434 | Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Thái Nguyên | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1071436 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đại Từ. | 171/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1071634 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH (LONG THÀNH) | 34/2008/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1071705 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện U Minh | 02/2005/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1071715 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quảng Điền | 528 QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1071915 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH (TRẢNG BOM) | 34/2008/QĐ.UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072020 | Phòng Tài chính-Kế hoạch | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072041 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Tiên Phước | 222/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072108 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đồng hỷ. | 19/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072109 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Bình. | 448/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072143 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Quảng Khê | 2286/QĐ-BHXH | Bộ Tài chính | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1072240 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Như Xuân | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072347 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Duy Xuyên | 342/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072389 | Sở Tài chính Bắc Kạn | 07/QĐ-UB | Sở Tài chính | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072406 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Quảng Xương | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072418 | Ban QLDA"Tăng cường NL cho đội ngũ GV cao cấp phục vụ tiến trình HĐHHC H.Quan gđ 2004 - 2007" | 2374/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1072447 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Ninh | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072494 | Huyện Tây Trà - Chi cục Thuế khu vực Trà Bồng – Tây Trà | 327/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072504 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kỳ Anh | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072615 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Triệu Sơn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |