Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày thành lập | Cấp đơn vị | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1057777 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Phú Thọ | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057778 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Lâm Thao | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057779 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Phù Ninh | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057786 | Tổng kho Dự trữ Mê Linh - Chi cục Dự trữ Vĩnh Phú | 24/1998/QĐ-CDTQG | 11/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057787 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái | 02/DT-QĐ | 23/09/1988 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057788 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Tường | 24/1998/QĐ-CDTQG | 11/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057789 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Mộc Châu | 39/1998/QĐ-CDTQG | 14/04/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057790 | chi cục Dự trữ Nhà nước Điện Biên | 39/1998/QĐ-CDTQG | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1057791 | Tổng kho Dự trữ Thuận Châu | 39/1998/QĐ-CDTQG | 14/04/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057792 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Sơn La | 39/1998/QĐ-CDTQG | 14/04/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057793 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phú Bình | 50/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057794 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phổ Yên | 50/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057795 | Dự án XDNL tài chính cho Bộ tài chính trong việc thực hiện cơ chế giám sát ASEAN - GĐ II | 70/2001/QĐ-BTC | 16/07/2001 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057796 | Dự án tăng cường năng lực quản lý tài chính dự án ODA | 784 | 15/05/2002 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057797 | Dự án Xây dựng năng lực thực hiện phân cấp Ngân sách và cung cấp các dịch vụ công | 1122/QĐ-BTC | 20/06/2002 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057798 | Phân viện Thành phố Đà Nẵng - Học viện Tài chính | 92/2002/QĐ-BTC | 18/07/2002 | 3 | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1057799 | Học viện Tài chính | 2 | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | ||
1057800 | Dự án Quản lý nợ nước ngoài VIE/01/010 | 05 QĐ-BTC | 07/01/2002 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057801 | Tạp chí Tài chính | 133/2001/QĐ-BTC | 10/12/2001 | 3 | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin |
1057802 | Phân Viện thành phố Hồ Chí Minh | 132/2001/QĐ-BTC | 10/12/2001 | 3 | Đơn vị sự nghiệp nghiên cứu khoa học |
1057804 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 2 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057805 | Bảo hiểm Xã hội Huyện Định Quán | 1733/QĐ-BTC | 11/05/2025 | 3 | Đơn vị khác |
1057806 | Bảo Hiểm Xã Hội Cơ Sở Nhơn Trạch | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057807 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Kiên Hải | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057808 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Hà Tiên | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057809 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Hòn Đất | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057810 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Đăk Pék | 2443/QĐ-BHXH | 17/09/2025 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057811 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Bờ Y | 2439/QĐ-BHXH | 17/09/2025 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057815 | Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 2 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057817 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Đăk Hà | 2286/QĐ-BTC | 29/06/2025 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 4.229 |
| Còn hiệu lực | 4.202 |
| Đã hết hiệu lực | 27 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 3.035 |