1057798 Phân viện Thành phố Đà Nẵng - Học viện Tài chính
1057798 là mã của Phân viện Thành phố Đà Nẵng - Học viện Tài chính trong danh mục cơ quan tài chính .
Phân viện Thành phố Đà Nẵng - Học viện Tài chính do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1057798
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 92/2002/QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 18/07/2002 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
| Mã cơ quan cấp trên | 1057799 |
| Đơn vị cấp trên | Học viện Tài chính |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Học viện Tài chính |
| Mã địa bàn | 20242 |
| Địa bàn | Phường Hải Châu |
| Địa chỉ | Số 73 - Quang Trung, P. Hải Châu I, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Hải Châu)
- 1054252 — Thành phố Đà Nẵng - VP Chi cục Thuế khu vực XII
- 1054253 — Đội Thuế quận Hải Châu
- 1054323 — Thuế Thành phố Đà Nẵng 01
- 1055383 — Kho bạc Nhà nước TP. Đà Nẵng - Cấp 3
- 1055848 — Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng
- 1055849 — Kho bạc Nhà nước Quận Hải Châu - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1161171 — Thống kê thành phố Đà Nẵng
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Học viện Tài chính)
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
