Danh mục Cơ quan Tài chính

Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.

Bảng mã cơ quan tài chính

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịLoại hình đơn vị
1057123Kho bạc Nhà nước Xuân Lộc - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai296 TC/QĐ/TCCB15/08/19914Đơn vị quản lý hành chính
1057124Kho bạc Nhà nước huyện Mường Lát - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa8225/05/20004Đơn vị quản lý hành chính
1057125Kho bạc Nhà nước huyện Cao Phong - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình30/2002/QĐ-BTC11/03/20024Đơn vị quản lý hành chính
1057154Bảo hiểm xã hội cơ sở Văn Quan2286/QĐ-BTC29/06/20253Ban quản lý dự án đầu tư
1057158Bảo hiểm xã hội cơ sở Lộc Bình2286/QĐ-BTC29/06/20253Ban quản lý dự án đầu tư
1057160Bảo hiểm xã hội cơ sở Bắc Sơn2286/QĐ-BTC29/06/20253Ban quản lý dự án đầu tư
1057169Bảo hiểm xã hội cơ sở Diễn Châu2286/QĐ-BTC05/06/20273Ban quản lý dự án đầu tư
1057183Bảo hiểm xã hội cơ sở Phù Cát1733/QĐ-BTC11/05/20253Ban quản lý dự án đầu tư
1057184Bảo hiểm xã hội cơ sở Phù Mỹ1733/QĐ-BTC11/05/20253Đơn vị khác
1057185Bảo hiểm xã hội cơ sở Vĩnh Thạnh1733/QĐ-BTC11/05/20253Ban quản lý dự án đầu tư
1057186Bảo hiểm xã hội cơ sở An Nhơn1733/QĐ-BTC11/05/20253Ban quản lý dự án đầu tư
1057187Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tây Sơn2286/QĐ-BHXH05/06/20273Ban quản lý dự án đầu tư
1057188Bảo hiểm xã hội cơ sở An Lão1733/QĐ-BTC11/05/20253Đơn vị quản lý hành chính
1057189Kho bạc Nhà nước huyện Chợ Mới - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn110930/11/20024Đơn vị quản lý hành chính
1057190Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Đông26/2001/QD-BTC09/04/20014Đơn vị quản lý hành chính
1057191Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Thuận 685/QĐ-TCCB23/12/19974Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057192Chi cục Dự trữ Nhà nước Phú Yên 589/DT-QĐ25/11/19854Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057193Chi cục Dự trữ Nhà nước Khánh Hoà 854/DTQG17/08/19894Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057194Chi cục Dự trữ Nhà nước Tam Nông 45/1998/QĐ-CDTQG20/04/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057195Chi cục Dự trữ Nhà nước Tháp Mười 45/1998/QĐ-CDTQG20/04/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057196Tổng kho dự trữ Nam Nông42/1998/QĐ-DTQG17/04/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057197Chi cục Dự trữ Nhà nước Miền Đông 45/1998/QĐ-CDTQG20/04/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057198Chi cục Dự trữ Nhà nước Cần Thơ 46/1998/QĐ-CDTQG20/04/19984Đơn vị quản lý hành chính
1057199Chi cục Dự trữ Nhà nước Kiên Giang 46/1998/QĐ-CDTQG20/04/19984Đơn vị quản lý hành chính
1057210Tổng kho Dự trữ Suối Hoa - Chi cục Dự trữ Hà Bắc58/1998/QĐ-CDTQG14/06/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057211Chi cục Dự trữ Nhà nước Việt Yên 58/1998/QĐ-CDTQG14/06/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057212Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Thanh 51/1998/QĐ-CDTQG01/05/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057213Chi cục Dự trữ Nhà nước Ninh Thanh 51/1998/QĐ-CDTQG01/05/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057214Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hải Hưng16/DT-QĐ23/09/19884Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057215Chi cục Dự trữ Nhà nước Cẩm Bình 51/1998/QĐ-CDTQG01/05/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi4.229
Còn hiệu lực4.202
Đã hết hiệu lực27
Có ghi căn cứ pháp lý3.035

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ