Danh mục Cơ quan Tài chính

Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.

Bảng mã cơ quan tài chính

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịLoại hình đơn vị
1056970Bảo hiểm xã hội cơ sở Đông Hà2631/QĐ-BHXH17/09/20253Ban quản lý dự án đầu tư
1056971Bảo hiểm xã hội cơ sở Diên Sanh2286/QĐ-BTC05/06/20273Ban quản lý dự án đầu tư
1056973Bảo hiểm xã hội cơ sở Hướng Hiệp2286/QD-BTC05/06/20273Ban quản lý dự án đầu tư
1056985Văn phòng Cục Hải quan19/QĐ-CHQ02/05/20253Đơn vị quản lý hành chính
1056988Chi cục Hải quan khu vực III91/TCHQ-TCCB31/05/19943Đơn vị quản lý hành chính
1056989Cục Hải quan tỉnh Hà Giang9131/05/19943Đơn vị quản lý hành chính
1056990Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng91/TCHQ-TCCB31/05/19943Đơn vị quản lý hành chính
1056991Chi cục Hải quan Khu vực X963/CHQ-TVQT01/04/20253Đơn vị quản lý hành chính
1057005Bảo hiểm xã hội cơ sở Vĩnh Châu2286/QĐ-BTC06/04/20263Ban quản lý dự án đầu tư
1057006Bảo hiểm xã hội cơ sở Kế Sách2793/QĐ-BHXH17/09/20253Ban quản lý dự án đầu tư
1057011Bảo hiểm xã hội Cơ sở Mỹ Tú2791/QĐ-BHXH17/09/20253Ban quản lý dự án đầu tư
1057022Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3185 TC/QĐ/TCCB20/03/19903Đơn vị quản lý hành chính
1057023Kho bạc Nhà nước Vĩnh Cừu - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai186 TC/QĐ/TCCB20/03/19904Đơn vị quản lý hành chính
1057024Kho bạc Nhà nước Thống Nhất - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai186 TC/QĐ/TCCB20/03/19904Đơn vị quản lý hành chính
1057025Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên657/QĐ-DTQG25/05/19924Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057026Chi cục Dự trữ Nhà nước Tây Sơn 49/1998/QĐ-CDTQG01/05/19984Đơn vị quản lý hành chính
1057027Chi cục Dự trữ Nhà nước Quy Nhơn49/1998/QĐ-CDTQG01/05/19984Đơn vị quản lý hành chính
1057028Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Trung Bộ589/DT-QĐ25/11/19953Đơn vị quản lý hành chính
1057029Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Trung Bộ589/DT-QĐ25/11/19854Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057030Chi cục Dự trữ Nhà nước Kon Tum 657/DT-QG25/05/19924Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057031Chi cục Dự trữ Nhà nước Lâm Đồng48/DT-QG14/05/19934Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057032Cục Dự trữ Nhà nước khu vực TP. Hồ Chí Minh42/1998/QĐ-DTQG17/04/19983Đơn vị quản lý hành chính
1057033Chi cục Dự trữ Nhà nước Gia Lai 658/DT-QG25/05/19924Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057034Chi cục Dự trữ Nhà nước Ninh Thuận 309/QĐ-CDTQG06/04/19894Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057044Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái02/DT-QĐ23/09/19884Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057045Chi cục Dự trữ Nhà nước Bắc Kạn50/1998/QĐ-CDTQG01/05/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057046Chi cục Dự trữ Nhà nước Gia Lương58/1998/QĐ-CDTQG14/06/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057047Chi cục Dự trữ Nhà nước Tiên Sơn 58/1998/QĐ-CDTQG14/06/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1057048Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc301/DT-QĐ06/07/19843Đơn vị quản lý hành chính
1057049Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc301/DT-QĐ06/07/19844Đơn vị sự nghiệp kinh tế

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi4.229
Còn hiệu lực4.202
Đã hết hiệu lực27
Có ghi căn cứ pháp lý3.035

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ