1110014 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Cơ (2) | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1110015 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chư Prông (2) | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1110016 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện IaPa (2) | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1110017 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chư Sê (2) | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1110018 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Thiện (2) | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1110019 | Phòng Tài chính - Kế hoạch TX AyunPa (2) | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1110020 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện KrôngPa (2) | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1110022 | Chi cục Kiểm định Hải quan 2 | 2516/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1110028 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chư Pưh (2) | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1110608 | Cục Quản lý giá | 118/2003/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1110609 | Cục Quản lý công sản - Bộ tài chính | 347/TC/QĐ/TCCB | Bộ Tài chính | 2 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1110610 | Văn phòng Học viện Tài chính | | Bộ Tài chính | 0 | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1110724 | Trung tâm đào tạo bồi dưỡng cán bộ tài chính Miền Nam | 2412/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1110918 | Trường bồi dưỡng cán bộ Tài chính | 413/QĐ/TCCB | Bộ Tài chính | 2 | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1111216 | Cục Công nghệ thông tin | | Bộ Tài chính | 0 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1111257 | Huyện Bạch Long Vỹ - Đội Thuế liên huyện Đồ Sơn - Kiến Thụy - Bạch Long Vỹ | 2125/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1112202 | PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH HUYỆN THÁP MƯỜI | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | Đơn vị khác |
1113638 | Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Cửu Long | 2125 | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1113639 | Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên | 2124 | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1114536 | Ban quản lý dự án Hỗ trợ kỹ thuật "Hỗ trợ triển khai Chương trình cải cách doanh nghiệp nhà nước và hỗ trợ quản trị công ty" | 1126 | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1114583 | Cục thuế Thành phố Hà Nội | 1640 | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1114904 | Cục Thuế tỉnh Bình Định | 314 | Bộ Tài chính | 2 | Đơn vị quản lý hành chính |
1115080 | Chi cục Hải quan Khu vực V | 963/CHQ-TVQT | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1115620 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hoàng Liên Sơn | 2243/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 2 | Đơn vị quản lý hành chính |
1115621 | Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước Khu vực Hoàng Liên Sơn | 2213/QĐ-BTC ngày 7/9 | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1115622 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tuyên Quang | 2246/QĐ-BTC ngày 07/ | Bộ Tài chính | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1115623 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên bái | 2247/QĐ-BTC ngày 07/ | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1115624 | Cục Dự trữ Nhà nước Khu vực Đông Nam Bộ | 2242/QĐ-BTC ngày 07/ | Bộ Tài chính | 2 | Đơn vị quản lý hành chính |
1115625 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Dương | 2245/QĐ-BTC ngày 07/ | Bộ Tài chính | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1115626 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tây Ninh | 2248/QĐ-BTC ngày 07/ | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |