1106253 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hữu Lũng | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1106254 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Chi Lăng | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1106255 | Phòng Tài chính Kế hoạch TP Lạng Sơn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1106256 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1106257 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bình Gia | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1106258 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bắc Sơn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1106259 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1106345 | Cơ quan Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ | 3115/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1106351 | Kho bạc Nhà nước Sốp Cộp | 326 | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1106352 | Viện Đào tạo quốc tế | 1296/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị sự nghiệp nghiên cứu khoa học |
1106412 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Dương | 158 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1106552 | Sở Tài chính Tỉnh Cà Mau (TH) | 01/QĐ-UBND | Sở Tài chính | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1106942 | Ban quản lý dự án xây dựng Trung tâm bồi dưỡng cán bộ nghành Tài chính tại Thừa Thiên Huế | 1546/QĐ-TCT | Bộ Tài chính | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1107917 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Quới | 2286/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị khác |
1108638 | Kho bạc nhà nước Trần Đề trực thuộc KBNN Sóc Trăng | 966/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1108686 | Cục Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số | 380/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 2 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1108766 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Bình | 24/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1108919 | Kho bạc nhà nước Lâm Bình | 517/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1108933 | Huyện Lâm Bình - Đội Thuế liên huyện Na Hang - Lâm Bình | 654/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1109311 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Sơn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1109345 | Cục Thuế xuất nhập khẩu | 1017/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1109471 | Bảo hiểm xã hội cơ sở La Gi | 2286/QĐ-BHXH | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị khác |
1110005 | Phòng Tài chính - Kế hoạch TP pleiku (2) | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1110006 | Phòng Tài chính - Kế hoạch TX An Khê (2) | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1110007 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kbang (2) | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1110008 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đăk Đoa (2) | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1110009 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mang Yang (2) | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1110011 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện IaGrai (2) | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1110012 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đăk Pơ (2) | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1110013 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kông Chro | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |