1100296 | Sở Tài chính tỉnh Hưng Yên | | Sở Tài chính | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1100402 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hớn Quản | 02/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1100494 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bù Gia Mập | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1100533 | Sở Tài chính | 5677/UB | Sở Tài chính | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1100548 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cam Ranh | 462 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1100578 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4355/2001 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1100605 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 749 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1100641 | Phòng Tài chính-Kế hoạch | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1100678 | Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Khánh Sơn | 39 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1100683 | Phòng Tài chính-Kế hoạch | 171/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1100691 | Phòng Tài chính-Kế hoạch | 360/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1100739 | Phòng Tài chính Kế hoạch | 72 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1100881 | Sở Tài chính tỉnh Thái Nguyên | 06/NQ-HĐND | Sở Tài chính | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1101016 | Kho bạc Nhà nước Thuận Nam | 2106 | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1101049 | Huyện Bù Gia Mập - Đội Thuế liên huyện Phước Long - Bù Gia Mập - Phú Riềng | 2636/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1101050 | Huyện Hớn Quản - Đội Thuế liên huyện Bình Long - Chơn Thành | 2634/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1101112 | Huyện Thuận Nam - Đội Thuế liên huyện Ninh Phước - Thuận Nam | 1816/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1101333 | Sở tài chính Vĩnh Phúc | | Sở Tài chính | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1101508 | Trung tâm dữ liệu quốc gia về tài sản công | 457/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1101772 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Khai | 2286QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị khác |
1101773 | Bảo hiểm xã hội Cơ cở Phú Nghĩa | 2286/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị khác |
1101922 | Ban quản lý dự án Quỹ đầu tư phát triển địa phương | 978/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1102249 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Chư Pưh | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1102411 | Huyện Chư Pưh - Đội Thuế liên huyện Chư Sê - Chư Pưh | 2923/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1102413 | Kho bạc nhà nước Giang Thành, tỉnh Kiên Giang | 2312/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1102448 | Tạp chí Tài chính doanh nghiệp | 2330/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 0 | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin |
1103116 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Thuận Nam | 2286/QĐ-BTC | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 3 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1103471 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Giang Thành | 2286/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị khác |
1103679 | Ban quản lý Dự án Hoàn thiện chính sách đất đai khi cổ phần hoá công ty nhà nước | | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1103702 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trần Đề | 03/QĐTC-CTUBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |