1098012 | Ủy ban toàn quốc Liên hiệp các Hội văn học nghệ thuật Việt Nam | | Bộ Tài chính | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1098073 | Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch Nam Định | | Bộ Tài chính | 0 | Doanh nghiệp Nhà nước |
1098327 | Cục quản lý, giám sát Bảo hiểm | | Bộ Tài chính | 2 | Đơn vị quản lý hành chính |
1098329 | Trung tâm nghiên cứu và Đào tạo Bảo hiểm | 1379/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1098365 | Sở Tài chính tỉnh Tiền Giang | | Sở Tài chính | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1098396 | Sở Tài chính An Giang | | Sở Tài chính | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1098408 | Kho bạc nhà nước Chơn Thành | | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1098409 | Kho bạc nhà nước Bù Đốp | | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1098410 | Kho bạc nhà nước huyện Quang Bình - Tỉnh Hà Giang | | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1098419 | Kho bạc Nhà nước Buôn Hồ, Đắk Lắk | 528 | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1098427 | Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thới Lai | 2286/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị khác |
1098452 | Huyện Hồng Ngự - Đội Thuế liên huyện Khu vực 3 | 983/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1098521 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Hồng Ngự | 2598/QĐ-BHXH | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1098633 | Kho bạc nhà nước Thới Lai | | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1098814 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên | 2286/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị khác |
1098815 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Na Sang | 2286/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 0 | Đơn vị khác |
1098818 | Bảo Hiểm Xã Hội cơ sở Mường Nhé | 1733/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị khác |
1098820 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tam Sơn | 2286/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị khác |
1099174 | Sở Tài chính tỉnh Hải Dương | | Sở Tài chính | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1099313 | Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk | | Sở Tài chính | 0 | Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách |
1099418 | Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại | 1168/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 2 | Đơn vị quản lý hành chính |
1099540 | Huyện Giang Thành - Đội Thuế liên huyện thành phố Hà Tiên - Giang Thành | 2010/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1099661 | Kho bạc nhà nước Đầm Hà | 128-2001-QĐBTC-TCCB | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1099662 | Kho bạc nhà nước Hải Hà | 186/QĐ-TCCB | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1099670 | Kho bạc nhà nước huyện Năm Căn | 06/2004/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1099672 | Kho bạc nhà nước huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau | 07/2004/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1099673 | Kho bạc nhà nước huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu | 2942/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1099674 | Kho bạc nhà nước huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu | 307/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1099728 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giang Thành | 75/NQ-HĐND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1100115 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thuận Nam | 03/2009/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |