1055311 Kho bạc Nhà nước Hoàng Su Phì - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
1055311 là mã của Kho bạc Nhà nước Hoàng Su Phì - Kho bạc Nhà nước Hà Giang trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Hoàng Su Phì - Kho bạc Nhà nước Hà Giang do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055311
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 325 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 30/08/1991 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Hoàng Su Phì |
| Địa chỉ | Thị trấn Vinh Quang, H. Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056230 |
| Mã địa bàn | 01021 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3)
- 1055317 — Kho bạc Nhà nước Bắc Quang - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056231 — Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056379 — Kho bạc Nhà nước Yên Minh - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056380 — Kho bạc Nhà nước Quản Bạ - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056381 — Kho bạc Nhà nước Đồng Văn - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056382 — Kho bạc Nhà nước Mèo Vạc - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056383 — Kho bạc Nhà nước Vị Xuyên - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056384 — Kho bạc Nhà nước Xín Mần - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056385 — Kho bạc Nhà nước Bắc Mê - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
Các mã cùng nhánh
- 1055304 — Kho bạc Nhà nước Thới Bình - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055305 — Kho bạc Nhà nước U Minh - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055307 — Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu
- 1055308 — Kho bạc Nhà nước Đầm Dơi - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055309 — Kho bạc Nhà nước Ngọc Hiển - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055310 — Kho bạc Nhà nước Tân Uyên - Kho bạc Nhà nước Bình Dương
- 1055312 — Kho bạc Nhà nước Bảo Lạc - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
- 1055313 — Kho bạc Nhà nước huyện Phục Hòa Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
- 1055315 — Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
- 1055316 — Kho bạc Nhà nước Trùng Khánh - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
- 1055317 — Kho bạc Nhà nước Bắc Quang - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1055318 — Kho bạc Nhà nước Thông Nông - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
