1054238 Kho bạc Nhà nước Văn Lâm - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
1054238 là mã của Kho bạc Nhà nước Văn Lâm - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Văn Lâm - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1054238
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 108/1999/QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 17/09/1999 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Hưng Yên - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Hưng Yên - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Như Quỳnh |
| Địa chỉ | Xã Tân Quang, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1054240 |
| Mã địa bàn | 12004 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Hưng Yên - Cấp 3)
- 1054241 — Kho bạc Nhà nước Khoái Châu - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1054242 — Kho bạc Nhà nước Ân Thi - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1054243 — Kho bạc Nhà nước Yên Mỹ - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1054244 — Kho bạc Nhà nước Văn Giang - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1054313 — Kho bạc Nhà nước Phù Cừ - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1054314 — Kho bạc Nhà nước Tiên Lữ - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1056367 — Kho bạc Nhà nước Mỹ Hào - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
Các mã cùng nhánh
- 1045585 — Kho bạc Nhà nước Huyện Đông Hoà - Kho bạc NN Phú Yên
- 1047674 — Kho bạc Nhà nước Phong Điền
- 1048197 — Kho bạc Nhà nước Huyện Côn Đảo - Kho bạc NN Bà Rịa - Vũng Tàu
- 1053695 — Kho bạc Nhà nước Phúc Yên - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc
- 1053696 — Kho bạc Nhà nước Tam Đảo - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc
- 1054236 — Kho bạc Nhà nước Tứ Kỳ - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1054239 — Kho bạc Nhà nước Ninh Giang - Kho bạc Nhà nước Hải Dương
- 1054241 — Kho bạc Nhà nước Khoái Châu - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1054242 — Kho bạc Nhà nước Ân Thi - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1054243 — Kho bạc Nhà nước Yên Mỹ - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1054244 — Kho bạc Nhà nước Văn Giang - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên
- 1054273 — Kho bạc nhà nước Hà Nam
