1055938 Kho bạc Nhà nước Bá Thước - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
1055938 là mã của Kho bạc Nhà nước Bá Thước - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Bá Thước - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055938
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Bá Thước |
| Địa chỉ | Phố 2, Thị trấn Cành Nàng, Huyện Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055784 |
| Mã địa bàn | 14923 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3)
- 1055327 — Kho bạc Nhà nước TP Thanh Hoá - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055785 — Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055788 — Kho bạc Nhà nước Quan Hoá - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055789 — Kho bạc Nhà nước Quan Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055790 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Bỉm Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055791 — Kho bạc Nhà nước Sầm Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055792 — Kho bạc Nhà nước Lang Chánh - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055937 — Kho bạc Nhà nước Thạch Thành - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055939 — Kho bạc Nhà nước Cẩm Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055940 — Kho bạc Nhà nước Như Xuân - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
Các mã cùng nhánh
- 1055932 — Kho bạc Nhà nước Mường Khương - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055933 — Kho bạc Nhà nước Bảo Yên - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055934 — Kho bạc Nhà nước Than Uyên - Kho bạc Nhà nước Lai Châu
- 1055935 — Kho bạc Nhà nước Bảo Thắng - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055936 — Kho bạc Nhà nước Sa Pa - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055937 — Kho bạc Nhà nước Thạch Thành - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055939 — Kho bạc Nhà nước Cẩm Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055940 — Kho bạc Nhà nước Như Xuân - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055941 — Kho bạc Nhà nước Như Thanh - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055942 — Kho bạc Nhà nước Ngọc Lạc - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055943 — Kho bạc Nhà nước Thường Xuân - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055944 — Kho bạc Nhà nước Nga Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
