1055785 Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
1055785 là mã của Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055785
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 185 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
| Địa bàn | Phường Hạc Thành |
| Địa chỉ | 8 Đại lộ Lê Lợi, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055784 |
| Mã địa bàn | 14797 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Hạc Thành)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3)
- 1055327 — Kho bạc Nhà nước TP Thanh Hoá - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055788 — Kho bạc Nhà nước Quan Hoá - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055789 — Kho bạc Nhà nước Quan Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055790 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Bỉm Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055791 — Kho bạc Nhà nước Sầm Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055792 — Kho bạc Nhà nước Lang Chánh - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055937 — Kho bạc Nhà nước Thạch Thành - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055938 — Kho bạc Nhà nước Bá Thước - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055939 — Kho bạc Nhà nước Cẩm Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055940 — Kho bạc Nhà nước Như Xuân - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
Các mã cùng nhánh
- 1055777 — Kho bạc Nhà nước Hoà An - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
- 1055778 — Kho bạc Nhà nước Quảng Hòa
- 1055779 — Kho bạc nhà nước Thành phố Lào Cai - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055780 — Kho bạc Nhà nước Nguyên Bình
- 1055782 — Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055783 — Kho bạc Nhà nước Bắc Hà - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055786 — Kho bạc Nhà nước Lạc Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình
- 1055787 — Kho bạc Nhà nước Yên Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình
- 1055788 — Kho bạc Nhà nước Quan Hoá - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055789 — Kho bạc Nhà nước Quan Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055790 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Bỉm Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055791 — Kho bạc Nhà nước Sầm Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
