1055935 Kho bạc Nhà nước Bảo Thắng - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
1055935 là mã của Kho bạc Nhà nước Bảo Thắng - Kho bạc Nhà nước Lào Cai trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Bảo Thắng - Kho bạc Nhà nước Lào Cai do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055935
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Bảo Thắng |
| Địa chỉ | Đường 19 tháng 5, Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055781 |
| Mã địa bàn | 02905 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3)
- 1055779 — Kho bạc nhà nước Thành phố Lào Cai - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055782 — Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055783 — Kho bạc Nhà nước Bắc Hà - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055871 — Kho bạc Nhà nước Bát Xát - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055872 — Kho bạc Nhà nước Si Ma Cai - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055931 — Kho bạc Nhà nước Văn Bàn - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055932 — Kho bạc Nhà nước Mường Khương - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055933 — Kho bạc Nhà nước Bảo Yên - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055934 — Kho bạc Nhà nước Than Uyên - Kho bạc Nhà nước Lai Châu
- 1055936 — Kho bạc Nhà nước Sa Pa - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
Các mã cùng nhánh
- 1055929 — Kho bạc Nhà nước Đức Cơ - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1055930 — Kho bạc Nhà nước Việt Yên - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang
- 1055931 — Kho bạc Nhà nước Văn Bàn - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055932 — Kho bạc Nhà nước Mường Khương - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055933 — Kho bạc Nhà nước Bảo Yên - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055934 — Kho bạc Nhà nước Than Uyên - Kho bạc Nhà nước Lai Châu
- 1055936 — Kho bạc Nhà nước Sa Pa - Kho bạc Nhà nước Lào Cai
- 1055937 — Kho bạc Nhà nước Thạch Thành - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055938 — Kho bạc Nhà nước Bá Thước - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055939 — Kho bạc Nhà nước Cẩm Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055940 — Kho bạc Nhà nước Như Xuân - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055941 — Kho bạc Nhà nước Như Thanh - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
