1055327 Kho bạc Nhà nước TP Thanh Hoá - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
1055327 là mã của Kho bạc Nhà nước TP Thanh Hoá - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước TP Thanh Hoá - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055327
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 1648/1998/QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 19/11/1998 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
| Địa bàn | Phường Hạc Thành |
| Địa chỉ | 23 Đường Phan Chu Trinh, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055784 |
| Mã địa bàn | 14797 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Hạc Thành)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3)
- 1055785 — Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055788 — Kho bạc Nhà nước Quan Hoá - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055789 — Kho bạc Nhà nước Quan Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055790 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Bỉm Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055791 — Kho bạc Nhà nước Sầm Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055792 — Kho bạc Nhà nước Lang Chánh - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055937 — Kho bạc Nhà nước Thạch Thành - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055938 — Kho bạc Nhà nước Bá Thước - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055939 — Kho bạc Nhà nước Cẩm Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055940 — Kho bạc Nhà nước Như Xuân - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
Các mã cùng nhánh
- 1055321 — Kho bạc Nhà nước Đà Bắc - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình
- 1055322 — Kho bạc Nhà nước Mai Châu - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình
- 1055323 — Kho bạc Nhà nước Lạc Sơn - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình
- 1055324 — Kho bạc Nhà nước Hoà Bình
- 1055325 — Kho bạc Nhà nước Kim Bôi - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình
- 1055326 — Kho bạc Nhà nước Tân Lạc - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình
- 1055328 — Kho bạc Nhà nước Lương Sơn - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình
- 1055329 — Kho bạc Nhà nước Hưng Nguyên - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1055331 — Kho bạc Nhà nước Nghi Lộc - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1055332 — Kho bạc Nhà nước Nam Đàn - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
- 1055333 — Kho bạc Nhà nước Đức Thọ - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh
- 1055334 — Kho bạc Nhà nước Thanh Chương - Kho bạc Nhà nước Nghệ An
