1055343 Kho bạc Nhà nước Cần giờ
1055343 là mã của Kho bạc Nhà nước Cần giờ trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Cần giờ do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055343
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Cần Giờ |
| Địa chỉ | Đường Lương Văn Nho |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056161 |
| Mã địa bàn | 27664 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3)
- 1055338 — Kho bạc Nhà nước Quận Thủ Đức - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
- 1055339 — Kho Bạc Nhà Nước Củ Chi
- 1055341 — Kho bạc Nhà nước Phú Nhuận
- 1055342 — Kho bạc Nhà nước Nhà Bè - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
- 1055345 — Kho bạc Nhà nước Bình Chánh - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
- 1056250 — Kho bạc Nhà nước Quận 3 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
- 1056252 — Kho bạc Nhà nước Quận I - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
- 1056253 — Kho bạc Nhà nước Quận 2 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
- 1056254 — Kho bạc Nhà nước Quận 7 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
- 1056255 — Kho bạc Nhà nước khu vực II
Các mã cùng nhánh
- 1055336 — Kho bạc Nhà nước Nghi Xuân - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh
- 1055337 — Kho bạc Nhà nước Thạch Hà - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh
- 1055338 — Kho bạc Nhà nước Quận Thủ Đức - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
- 1055339 — Kho Bạc Nhà Nước Củ Chi
- 1055341 — Kho bạc Nhà nước Phú Nhuận
- 1055342 — Kho bạc Nhà nước Nhà Bè - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
- 1055344 — Kho bạc Nhà nước Ninh Phước - Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận
- 1055345 — Kho bạc Nhà nước Bình Chánh - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh
- 1055346 — Kho bạc Nhà nước Ninh Sơn - Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận
- 1055347 — Kho bạc Nhà nước Cam Ranh - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1055348 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Bảo
- 1055349 — Kho bạc nhà nước An Lão
