1055300 Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
1055300 là mã của Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055300
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 185 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/01/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp |
| Địa chỉ | Đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thị xã Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055436 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp)
- 1055295 — Kho bạc Nhà nước Hồng Ngự - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055297 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Sa Đéc - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055298 — Kho bạc Nhà nước Tân Hồng - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055299 — Kho bạc Nhà nước huyện Cao Lãnh - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055301 — Kho bạc Nhà nước Thanh Bình - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055302 — Kho bạc Nhà nước Tháp Mười - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055759 — Kho bạc Nhà nước Tam Nông - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055760 — Kho bạc Nhà nước Lai Vung - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055761 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055763 — Kho bạc Nhà nước Lấp Vò - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
Các mã cùng nhánh
- 1055294 — Kho bạc Nhà nước Huế
- 1055295 — Kho bạc Nhà nước Hồng Ngự - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055296 — Kho bạc Nhà nước Xuyên Mộc - KBNN Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tầu
- 1055297 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Sa Đéc - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055298 — Kho bạc Nhà nước Tân Hồng - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055299 — Kho bạc Nhà nước huyện Cao Lãnh - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055301 — Kho bạc Nhà nước Thanh Bình - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055302 — Kho bạc Nhà nước Tháp Mười - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
- 1055304 — Kho bạc Nhà nước Thới Bình - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055305 — Kho bạc Nhà nước U Minh - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
- 1055307 — Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu
- 1055308 — Kho bạc Nhà nước Đầm Dơi - Kho bạc Nhà nước Cà Mau
