1028945 Kho bạc Nhà nước U Minh Thượng - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
1028945 là mã của Kho bạc Nhà nước U Minh Thượng - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước U Minh Thượng - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1028945
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 12/07/2007 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
| Địa bàn | Huyện U Minh Thượng |
| Địa chỉ | Quốc lộ 63, Thị trấn thứ III, Huyện U Minh Thượng, Tỉnh Kiên Giang |
| Cơ quan thành lập | BTC |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056322 |
| Mã địa bàn | 913 |
| Số quyết định thành lập | 2368/QĐ-BTC |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3)
- 1056320 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Hà Tiên - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056321 — Kho bạc Nhà nước Kiên Lương - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056323 — Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056324 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056325 — Kho bạc Nhà nước Giồng Riềng - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056326 — Kho bạc Nhà nước Hòn Đất - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056471 — Kho bạc Nhà nước Tân Hiệp - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056472 — Kho bạc Nhà nước An Minh - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056473 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Thuận - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
- 1056474 — Kho bạc Nhà nước Gò Quao - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
Các mã cùng nhánh
- 1026124 — Kho bạc Nhà nước Tuy Đức - Kho bạc Nhà nước Đắk Nông
- 1027428 — Kho bạc Nhà nước Cam Lâm - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1027632 — Kho bạc nhà nước Phú Thiện - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1028350 — Tạp chí Quản lý ngân quỹ Quốc gia
- 1028459 — Kho bạc Nhà nước Pác Nặm - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
- 1028724 — Kho bạc Nhà nước Tân Sơn
- 1029287 — Kho bạc Nhà nước Thạch Hà
- 1030563 — Kho bạc Nhà nước Quận Hoàng Mai - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
- 1030564 — Kho bạc Nhà nước Quận Long Biên - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
- 1030874 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Tam Kỳ - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam
- 1031988 — Kho bạc Nhà nước huyện Vị Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Hậu Giang
- 1031989 — Kho bạc Nhà nước huyện Long Mỹ - Kho bạc Nhà nước Hậu Giang
