Danh mục Cơ quan Dự trữ
Danh mục cơ quan Dự trữ Nhà nước gồm các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực và chi cục trực thuộc, kèm căn cứ thành lập.
Bảng mã cơ quan dự trữ
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày thành lập | Cấp đơn vị | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1055518 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vũ Thư | 53/1998/QĐ-CDTQG | 06/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055520 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Lục | 61/1998/QĐ-CDTQG | 01/07/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055521 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Ninh | 61/1998/QĐ-CDTQG | 01/07/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055522 | Chi cục Dự trữ nhà nước Nghĩa Hưng | 61/1998/QĐ-CDTQG | 01/07/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055523 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tam Điệp | 61/1998/QĐ-CDTQG | 01/07/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055524 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Mô | 61/1998/QĐ-CDTQG | 01/07/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055555 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Lý Nhân | 61/1998/QĐ-CDTQG | 01/07/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055557 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Ngọc Lặc | 29/1998/QĐ-CDTQG | 22/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055558 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Duy Tiên | 61/1998/QĐ-CDTQG | 01/07/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055559 | Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | ||
1055560 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Triệu Sơn | 29/1998/QĐ-CDTQG | 22/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055561 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Khánh | 61/1998/QĐ-CDTQG | 01/07/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055562 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá | 3 | Đơn vị quản lý hành chính | ||
1055563 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Xương | 29/1998/QĐ-CDTQG | 22/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055573 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Thiệu Yên | 29/1998/QĐ-CDTQG | 22/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055574 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Thiệu | 29/1998/QĐ-CDTQG | 22/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055577 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đô Lương | 52/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055578 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Hà Trung | 29/1998/QĐ-CDTQG | 22/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055579 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh | 05/DT-QĐ | 23/09/1988 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055580 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Đàn | 52/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055609 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Bắc Nghệ An | 1669/QĐ-BTC | 06/07/2009 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055610 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Thành | 52/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055613 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Hồng Đức | 52/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055614 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vinh | 52/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055615 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Trạch | 35/1998/QĐ-CDTQG | 24/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055617 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên | 22/1998/QĐ-CDTQG | 11/03/1998 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055647 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Trị | 35/1998/QĐ-CDTQG | 24/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055648 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Nghi Lộc | 52/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055650 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Linh | 35/1998/QĐ-CDTQG | 24/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055652 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đồng Hới | 35/1998/QĐ-CDTQG | 24/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 121 |
| Còn hiệu lực | 121 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 117 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành — 15.165 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
