Danh mục cơ quan Dự trữ Nhà nước gồm các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực và chi cục trực thuộc, kèm căn cứ thành lập.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày thành lập | Cấp đơn vị | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1057197 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Miền Đông | 45/1998/QĐ-CDTQG | 20/04/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057198 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Cần Thơ | 46/1998/QĐ-CDTQG | 20/04/1998 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057199 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Kiên Giang | 46/1998/QĐ-CDTQG | 20/04/1998 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057211 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Việt Yên | 58/1998/QĐ-CDTQG | 14/06/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057212 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Thanh | 51/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057213 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Ninh Thanh | 51/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057215 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Cẩm Bình | 51/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057216 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Mỹ Văn | 51/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057217 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc | 3 | Đơn vị quản lý hành chính | ||
1057287 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Anh | 38/1998/QĐ-CDTQG | 13/04/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057291 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Nội | 06/DTQG | 23/09/1988 | 3 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057292 | Cục Dự trữ nhà nước khu vực Tây Nam Bộ | 41/1998/QĐ-CDTQG | 17/01/1998 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057312 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Kim Thi | 51/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057357 | Tổng cục Dự trữ Nhà nước | 102/2000/QĐ-TTG | 23/08/2000 | 2 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057358 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Sa Đéc | 69/1998/QĐ-CDTQG | 15/12/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057360 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phù Tiên | 51/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057361 | Chi cục Dự trữ nhà nước Vĩnh Long | 46/1998/QĐ-CDTQG | 20/04/1998 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057362 | Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ dự trữ nhà nước | 360 QĐ/TCCB | 21/08/1995 | 3 | Đơn vị sự nghiệp nghiên cứu khoa học |
1057377 | Chi Cục Dự trữ Nhà nước Tứ Lộc | 51/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057381 | Chi Cục Dự trữ Nhà nước Hải An | 265 DT-TCCB | 22/04/1988 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057382 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thái Bình | 17/1998/QĐ-CDTQG | 05/03/1998 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057450 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Mỹ Đức | 36/1998QĐ-CDTQG | 29/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057453 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Sơn Tây | 36/1998/QĐ-CDTQG | 29/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057454 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Từ Liêm | 17/1999/QĐ-CDTQG | 05/12/1999 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057455 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Chương Mỹ | 36/1998/QĐ-CDTQG | 29/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057479 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Thuỷ Nguyên | 938-DTQG | 17/09/1989 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057480 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Ninh | 574-DTQG | 06/07/1990 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057481 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Kiến Hải | 53/1998/QĐ-CDTQG | 06/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057545 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Tiên | 949/DTQG | 17/09/1989 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057546 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quỳnh Phụ | 53/1998/QĐ-CDTQG | 06/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 121 |
| Còn hiệu lực | 121 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 117 |