Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

TênNăm áp dụng
90303330 Theo DM HH XNK VN 2021
90303390 Theo DM HH XNK VN 2021
90303900 Theo DM HH XNK VN 2021
90304000 Theo DM HH XNK VN 2021
90308210 Theo DM HH XNK VN 2021
90308910 Theo DM HH XNK VN 2021
90308990 Theo DM HH XNK VN 2021
90309010 Theo DM HH XNK VN 2021
90309030 Theo DM HH XNK VN 2021
90309040 Theo DM HH XNK VN 2021
90309090 Theo DM HH XNK VN 2021
90311010 Theo DM HH XNK VN 2021
90311020 Theo DM HH XNK VN 2021
90312010 Theo DM HH XNK VN 2021
90312020 Theo DM HH XNK VN 2021
90314100 Theo DM HH XNK VN 2021
90314910 Theo DM HH XNK VN 2021
90314920 Theo DM HH XNK VN 2021
90314930 Theo DM HH XNK VN 0
90314990 Theo DM HH XNK VN 0
90318010 Theo DM HH XNK VN 0
90318090 Theo DM HH XNK VN 2021
90319011 Theo DM HH XNK VN 0
90319012 Theo DM HH XNK VN 0
90319013 Theo DM HH XNK VN 0
90319019 Theo DM HH XNK VN 0
90319020 Theo DM HH XNK VN 0
90321010 Theo DM HH XNK VN 0
90321020 Theo DM HH XNK VN 0
90322010 Theo DM HH XNK VN 0

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ