Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
90065929 Theo DM HH XNK VN
90065930 Theo DM HH XNK VN
90065990 Theo DM HH XNK VN
90066100 Theo DM HH XNK VN
90066900 Theo DM HH XNK VN
90069110 Theo DM HH XNK VN
90069130 Theo DM HH XNK VN
90069190 Theo DM HH XNK VN
90069910 Theo DM HH XNK VN
90069990 Theo DM HH XNK VN
90071000 Theo DM HH XNK VN
90072010 Theo DM HH XNK VN
90072090 Theo DM HH XNK VN
90079100 Theo DM HH XNK VN
90079200 Theo DM HH XNK VN
90085010 Theo DM HH XNK VN
90085090 Theo DM HH XNK VN
90089020 Theo DM HH XNK VN
90089090 Theo DM HH XNK VN
90101000 Theo DM HH XNK VN
90105010 Theo DM HH XNK VN
90105020 Theo DM HH XNK VN
90105090 Theo DM HH XNK VN
90106010 Theo DM HH XNK VN
90106090 Theo DM HH XNK VN
90109010 Theo DM HH XNK VN
90109030 Theo DM HH XNK VN
90109090 Theo DM HH XNK VN
90111000 Theo DM HH XNK VN
90112000 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ