Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

TênThuế suất (%)
85177021 Theo DM HH XNK VN 0
85177029 Theo DM HH XNK VN 0
85177031 Theo DM HH XNK VN 0
85177032 Theo DM HH XNK VN 0
85177039 Theo DM HH XNK VN 0
85177040 Theo DM HH XNK VN 0
85177091 Theo DM HH XNK VN 0
85177092 Theo DM HH XNK VN 1.5
85177099 Theo DM HH XNK VN 0
85181011 Theo DM HH XNK VN 3.3
85181019 Theo DM HH XNK VN 10
85181090 Theo DM HH XNK VN 10
85182110 Theo DM HH XNK VN 13.3
85182190 Theo DM HH XNK VN 13.3
85182210 Theo DM HH XNK VN 13.3
85182290 Theo DM HH XNK VN 13.3
85182920 Theo DM HH XNK VN 3.3
85182990 Theo DM HH XNK VN 10
85185010 Theo DM HH XNK VN 6.6
85185020 Theo DM HH XNK VN 6.6
85185090 Theo DM HH XNK VN 13.3
85189010 Theo DM HH XNK VN 3.3
85189020 Theo DM HH XNK VN 0
85189030 Theo DM HH XNK VN 6.6
85189040 Theo DM HH XNK VN 6.6
85189090 Theo DM HH XNK VN 0
85192010 Theo DM HH XNK VN 16.6
85192090 Theo DM HH XNK VN 16.6
85193000 Theo DM HH XNK VN 16.6
85195000 Theo DM HH XNK VN 0

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ