Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

TênThuế suất (%)
85151100 Theo DM HH XNK VN 0
85151910 Theo DM HH XNK VN 0
85151990 Theo DM HH XNK VN 0
85152100 Theo DM HH XNK VN 0
85152900 Theo DM HH XNK VN 0
85153100 Theo DM HH XNK VN 0
85153910 Theo DM HH XNK VN 0
85153990 Theo DM HH XNK VN 0
85158010 Theo DM HH XNK VN 0
85158090 Theo DM HH XNK VN 0
85159010 Theo DM HH XNK VN 0
85159020 Theo DM HH XNK VN 0
85159090 Theo DM HH XNK VN 0
85161011 Theo DM HH XNK VN 13.3
85161019 Theo DM HH XNK VN 13.3
85161030 Theo DM HH XNK VN 13.3
85162100 Theo DM HH XNK VN 16.6
85162900 Theo DM HH XNK VN 16.6
85163100 Theo DM HH XNK VN 16.6
85163200 Theo DM HH XNK VN 16.6
85163300 Theo DM HH XNK VN 16.6
85164010 Theo DM HH XNK VN 13.3
85164090 Theo DM HH XNK VN 16.6
85165000 Theo DM HH XNK VN 16.6
85166010 Theo DM HH XNK VN 13.3
85166090 Theo DM HH XNK VN 13.3
85167100 Theo DM HH XNK VN 16.6
85167200 Theo DM HH XNK VN 16.6
85167910 Theo DM HH XNK VN 13.3
85167990 Theo DM HH XNK VN 13.3

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ