Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

TênThuế suất (%)
85109000 Theo DM HH XNK VN 13.3
85111010 Theo DM HH XNK VN 0
85111020 Theo DM HH XNK VN 7.5
85111090 Theo DM HH XNK VN 13.3
85112010 Theo DM HH XNK VN 0
85112021 Theo DM HH XNK VN 6.6
85112029 Theo DM HH XNK VN 6.6
85112091 Theo DM HH XNK VN 13.3
85112099 Theo DM HH XNK VN 13.3
85113030 Theo DM HH XNK VN 0
85113041 Theo DM HH XNK VN 6.6
85113049 Theo DM HH XNK VN 6.6
85113091 Theo DM HH XNK VN 13.3
85113099 Theo DM HH XNK VN 13.3
85114010 Theo DM HH XNK VN 0
85114021 Theo DM HH XNK VN 7.5
85114029 Theo DM HH XNK VN 13.3
85114031 Theo DM HH XNK VN 13.3
85114032 Theo DM HH XNK VN 7.5
85114033 Theo DM HH XNK VN 6.6
85114091 Theo DM HH XNK VN 7.5
85114099 Theo DM HH XNK VN 13.3
85115010 Theo DM HH XNK VN 0
85115021 Theo DM HH XNK VN 7.5
85115029 Theo DM HH XNK VN 13.3
85115031 Theo DM HH XNK VN 13.3
85115032 Theo DM HH XNK VN 7.5
85115033 Theo DM HH XNK VN 6.6
85115091 Theo DM HH XNK VN 7.5
85115099 Theo DM HH XNK VN 13.3

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ