Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

TênThuế suất (%)
85075010 Theo DM HH XNK VN 0
85075090 Theo DM HH XNK VN 0
85076010 Theo DM HH XNK VN 0
85076020 Theo DM HH XNK VN 0
85076090 Theo DM HH XNK VN 0
85078010 Theo DM HH XNK VN 0
85078020 Theo DM HH XNK VN 0
85078090 Theo DM HH XNK VN 0
85079011 Theo DM HH XNK VN 3.3
85079012 Theo DM HH XNK VN 0
85079019 Theo DM HH XNK VN 3.3
85079091 Theo DM HH XNK VN 0
85079092 Theo DM HH XNK VN 3.3
85079093 Theo DM HH XNK VN 3.3
85079099 Theo DM HH XNK VN 3.3
85081100 Theo DM HH XNK VN 16.6
85081910 Theo DM HH XNK VN 16.6
85081990 Theo DM HH XNK VN 0
85086000 Theo DM HH XNK VN 0
85087010 Theo DM HH XNK VN 0
85087090 Theo DM HH XNK VN 0
85094000 Theo DM HH XNK VN 16.6
85098010 Theo DM HH XNK VN 16.6
85098020 Theo DM HH XNK VN 16.6
85098090 Theo DM HH XNK VN 16.6
85099010 Theo DM HH XNK VN 0
85099090 Theo DM HH XNK VN 4.6
85101000 Theo DM HH XNK VN 13.3
85102000 Theo DM HH XNK VN 13.3
85103000 Theo DM HH XNK VN 13.3

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ