Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
76149012 Theo DM HH XNK VN
76149019 Theo DM HH XNK VN
76149090 Theo DM HH XNK VN
76151010 Theo DM HH XNK VN
76151090 Theo DM HH XNK VN
76152020 Theo DM HH XNK VN
76152090 Theo DM HH XNK VN
76161010 Theo DM HH XNK VN
76161020 Theo DM HH XNK VN
76161090 Theo DM HH XNK VN
76169100 Theo DM HH XNK VN
76169920 Theo DM HH XNK VN
76169930 Theo DM HH XNK VN
76169940 Theo DM HH XNK VN
76169951 Theo DM HH XNK VN
76169959 Theo DM HH XNK VN
76169960 Theo DM HH XNK VN
76169970 Theo DM HH XNK VN
76169980 Theo DM HH XNK VN
76169990 Theo DM HH XNK VN
78011000 Theo DM HH XNK VN
78019100 Theo DM HH XNK VN
78019900 Theo DM HH XNK VN
78020000 Theo DM HH XNK VN
78041110 Theo DM HH XNK VN
78041190 Theo DM HH XNK VN
79031000 Theo DM HH XNK VN
79039000 Theo DM HH XNK VN
79040000 Theo DM HH XNK VN
79050040 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ