Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
76061232 Theo DM HH XNK VN
76061233 Theo DM HH XNK VN
76061234 Theo DM HH XNK VN
76061235 Theo DM HH XNK VN
76061239 Theo DM HH XNK VN
76061290 Theo DM HH XNK VN
76069100 Theo DM HH XNK VN
76069200 Theo DM HH XNK VN
76071100 Theo DM HH XNK VN
76071900 Theo DM HH XNK VN
76072010 Theo DM HH XNK VN
76072090 Theo DM HH XNK VN
76081000 Theo DM HH XNK VN
76082000 Theo DM HH XNK VN
76090000 Theo DM HH XNK VN
76101010 Theo DM HH XNK VN
76101090 Theo DM HH XNK VN
76109030 Theo DM HH XNK VN
76109091 Theo DM HH XNK VN
76109099 Theo DM HH XNK VN
76110000 Theo DM HH XNK VN
76121000 Theo DM HH XNK VN
76129010 Theo DM HH XNK VN
76129090 Theo DM HH XNK VN
76130000 Theo DM HH XNK VN
76141011 Theo DM HH XNK VN
76141012 Theo DM HH XNK VN
76141019 Theo DM HH XNK VN
76141090 Theo DM HH XNK VN
76149011 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ