Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
73069092 Theo DM HH XNK VN
73069093 Theo DM HH XNK VN
73069099 Theo DM HH XNK VN
73071110 Theo DM HH XNK VN
73071190 Theo DM HH XNK VN
73071900 Theo DM HH XNK VN
73072110 Theo DM HH XNK VN
73072190 Theo DM HH XNK VN
73072210 Theo DM HH XNK VN
73072290 Theo DM HH XNK VN
73072310 Theo DM HH XNK VN
73072390 Theo DM HH XNK VN
73072910 Theo DM HH XNK VN
73072990 Theo DM HH XNK VN
73079110 Theo DM HH XNK VN
73079190 Theo DM HH XNK VN
73079210 Theo DM HH XNK VN
73079290 Theo DM HH XNK VN
73079310 Theo DM HH XNK VN
73079390 Theo DM HH XNK VN
73079910 Theo DM HH XNK VN
73079990 Theo DM HH XNK VN
73081010 Theo DM HH XNK VN
73081090 Theo DM HH XNK VN
73082011 Theo DM HH XNK VN
73082019 Theo DM HH XNK VN
73082021 Theo DM HH XNK VN
73082029 Theo DM HH XNK VN
73083010 Theo DM HH XNK VN
73083090 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ