Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
73061920 Theo DM HH XNK VN
73061990 Theo DM HH XNK VN
73062100 Theo DM HH XNK VN
73062900 Theo DM HH XNK VN
73063011 Theo DM HH XNK VN
73063019 Theo DM HH XNK VN
73063021 Theo DM HH XNK VN
73063029 Theo DM HH XNK VN
73063030 Theo DM HH XNK VN
73063041 Theo DM HH XNK VN
73063049 Theo DM HH XNK VN
73063091 Theo DM HH XNK VN
73063092 Theo DM HH XNK VN
73063099 Theo DM HH XNK VN
73064011 Theo DM HH XNK VN
73064019 Theo DM HH XNK VN
73064020 Theo DM HH XNK VN
73064030 Theo DM HH XNK VN
73064090 Theo DM HH XNK VN
73065011 Theo DM HH XNK VN
73065019 Theo DM HH XNK VN
73065091 Theo DM HH XNK VN
73065099 Theo DM HH XNK VN
73066110 Theo DM HH XNK VN
73066190 Theo DM HH XNK VN
73066910 Theo DM HH XNK VN
73066990 Theo DM HH XNK VN
73069011 Theo DM HH XNK VN
73069019 Theo DM HH XNK VN
73069091 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ