Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
72173021 Theo DM HH XNK VN
72173029 Theo DM HH XNK VN
72173033 Theo DM HH XNK VN
72173034 Theo DM HH XNK VN
72173035 Theo DM HH XNK VN
72173039 Theo DM HH XNK VN
72179010 Theo DM HH XNK VN
72179090 Theo DM HH XNK VN
72181000 Theo DM HH XNK VN
72189100 Theo DM HH XNK VN
72189900 Theo DM HH XNK VN
72191100 Theo DM HH XNK VN
72191200 Theo DM HH XNK VN
72191300 Theo DM HH XNK VN
72191400 Theo DM HH XNK VN
72192100 Theo DM HH XNK VN
72192200 Theo DM HH XNK VN
72192300 Theo DM HH XNK VN
72192400 Theo DM HH XNK VN
72193100 Theo DM HH XNK VN
72193200 Theo DM HH XNK VN
72193300 Theo DM HH XNK VN
72193400 Theo DM HH XNK VN
72193500 Theo DM HH XNK VN
72199000 Theo DM HH XNK VN
72201110 Theo DM HH XNK VN
72201190 Theo DM HH XNK VN
72201210 Theo DM HH XNK VN
72201290 Theo DM HH XNK VN
72202010 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ