Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
72149121 Theo DM HH XNK VN
72149129 Theo DM HH XNK VN
72149911 Theo DM HH XNK VN
72149919 Theo DM HH XNK VN
72149991 Theo DM HH XNK VN
72149992 Theo DM HH XNK VN
72149993 Theo DM HH XNK VN
72149999 Theo DM HH XNK VN
72151010 Theo DM HH XNK VN
72151090 Theo DM HH XNK VN
72155010 Theo DM HH XNK VN
72155091 Theo DM HH XNK VN
72155099 Theo DM HH XNK VN
72159010 Theo DM HH XNK VN
72159090 Theo DM HH XNK VN
72161000 Theo DM HH XNK VN
72169190 Theo DM HH XNK VN
72169900 Theo DM HH XNK VN
72171010 Theo DM HH XNK VN
72171022 Theo DM HH XNK VN
72171029 Theo DM HH XNK VN
72171032 Theo DM HH XNK VN
72171033 Theo DM HH XNK VN
72171039 Theo DM HH XNK VN
72172010 Theo DM HH XNK VN
72172020 Theo DM HH XNK VN
72172091 Theo DM HH XNK VN
72172099 Theo DM HH XNK VN
72173011 Theo DM HH XNK VN
72173019 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ