Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

TênThuế suất (%)Năm áp dụng
72126012 Theo DM HH XNK VN 00
72126019 Theo DM HH XNK VN 00
72126091 Theo DM HH XNK VN 00
72126099 Theo DM HH XNK VN 00
72131010 Theo DM HH XNK VN 00
72131090 Theo DM HH XNK VN 00
72132000 Theo DM HH XNK VN 00
72139110 Theo DM HH XNK VN 00
72139120 Theo DM HH XNK VN 00
72139190 Theo DM HH XNK VN 00
72139910 Theo DM HH XNK VN 00
72139920 Theo DM HH XNK VN 00
72139990 Theo DM HH XNK VN 00
72141011 Theo DM HH XNK VN 00
72141019 Theo DM HH XNK VN 00
72141021 Theo DM HH XNK VN 00
72141029 Theo DM HH XNK VN 02021
72142031 Theo DM HH XNK VN 12.22021
72142039 Theo DM HH XNK VN 02021
72142041 Theo DM HH XNK VN 12.22021
72142049 Theo DM HH XNK VN 02021
72142051 Theo DM HH XNK VN 12.22021
72142059 Theo DM HH XNK VN 02021
72142061 Theo DM HH XNK VN 12.22021
72142069 Theo DM HH XNK VN 02021
72143010 Theo DM HH XNK VN 02021
72143090 Theo DM HH XNK VN 00
72149111 Theo DM HH XNK VN 00
72149112 Theo DM HH XNK VN 00
72149119 Theo DM HH XNK VN 00

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ