Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
72111415 Theo DM HH XNK VN
72111419 Theo DM HH XNK VN
72111491 Theo DM HH XNK VN
72111492 Theo DM HH XNK VN
72111493 Theo DM HH XNK VN
72111499 Theo DM HH XNK VN
72111913 Theo DM HH XNK VN
72111914 Theo DM HH XNK VN
72111915 Theo DM HH XNK VN
72111919 Theo DM HH XNK VN
72111991 Theo DM HH XNK VN
72111992 Theo DM HH XNK VN
72111993 Theo DM HH XNK VN
72111999 Theo DM HH XNK VN
72112310 Theo DM HH XNK VN
72112320 Theo DM HH XNK VN
72112330 Theo DM HH XNK VN
72112390 Theo DM HH XNK VN
72112910 Theo DM HH XNK VN
72112920 Theo DM HH XNK VN
72112930 Theo DM HH XNK VN
72112990 Theo DM HH XNK VN
72119011 Theo DM HH XNK VN
72119012 Theo DM HH XNK VN
72119013 Theo DM HH XNK VN
72119014 Theo DM HH XNK VN
72119019 Theo DM HH XNK VN
72119091 Theo DM HH XNK VN
72119099 Theo DM HH XNK VN
72121011 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ