Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
72104912 Theo DM HH XNK VN
72104913 Theo DM HH XNK VN
72104919 Theo DM HH XNK VN
72104991 Theo DM HH XNK VN
72104999 Theo DM HH XNK VN
72105000 Theo DM HH XNK VN
72106111 Theo DM HH XNK VN
72106112 Theo DM HH XNK VN
72106119 Theo DM HH XNK VN
72106191 Theo DM HH XNK VN
72106192 Theo DM HH XNK VN
72106199 Theo DM HH XNK VN
72106911 Theo DM HH XNK VN
72106912 Theo DM HH XNK VN
72106919 Theo DM HH XNK VN
72106991 Theo DM HH XNK VN
72106999 Theo DM HH XNK VN
72107011 Theo DM HH XNK VN
72107019 Theo DM HH XNK VN
72107091 Theo DM HH XNK VN
72107099 Theo DM HH XNK VN
72109010 Theo DM HH XNK VN
72109090 Theo DM HH XNK VN
72111311 Theo DM HH XNK VN
72111312 Theo DM HH XNK VN
72111319 Theo DM HH XNK VN
72111391 Theo DM HH XNK VN
72111399 Theo DM HH XNK VN
72111413 Theo DM HH XNK VN
72111414 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ