Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
52084210 Theo DM HH XNK VN
52084290 Theo DM HH XNK VN
52084300 Theo DM HH XNK VN
52084900 Theo DM HH XNK VN
52085110 Theo DM HH XNK VN
52085190 Theo DM HH XNK VN
52085210 Theo DM HH XNK VN
52085290 Theo DM HH XNK VN
52085910 Theo DM HH XNK VN
52085920 Theo DM HH XNK VN
52085990 Theo DM HH XNK VN
52091110 Theo DM HH XNK VN
52091190 Theo DM HH XNK VN
52091200 Theo DM HH XNK VN
52091900 Theo DM HH XNK VN
52092100 Theo DM HH XNK VN
52092200 Theo DM HH XNK VN
52092900 Theo DM HH XNK VN
52093100 Theo DM HH XNK VN
52093200 Theo DM HH XNK VN
52093900 Theo DM HH XNK VN
52094100 Theo DM HH XNK VN
52094200 Theo DM HH XNK VN
52094300 Theo DM HH XNK VN
52094900 Theo DM HH XNK VN
52095110 Theo DM HH XNK VN
52095190 Theo DM HH XNK VN
52095210 Theo DM HH XNK VN
52095290 Theo DM HH XNK VN
52095910 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ