Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

TênNăm áp dụng
52095990 Theo DM HH XNK VN 2021
52101100 Theo DM HH XNK VN 2021
52101900 Theo DM HH XNK VN 2021
52102100 Theo DM HH XNK VN 2021
52102900 Theo DM HH XNK VN 0
52103100 Theo DM HH XNK VN 0
52103200 Theo DM HH XNK VN 0
52103900 Theo DM HH XNK VN 0
52104110 Theo DM HH XNK VN 0
52104190 Theo DM HH XNK VN 0
52104900 Theo DM HH XNK VN 0
52105110 Theo DM HH XNK VN 0
52105190 Theo DM HH XNK VN 0
52105910 Theo DM HH XNK VN 0
52105990 Theo DM HH XNK VN 0
52111100 Theo DM HH XNK VN 0
52111200 Theo DM HH XNK VN 0
52111900 Theo DM HH XNK VN 0
52112000 Theo DM HH XNK VN 0
52113100 Theo DM HH XNK VN 0
52113200 Theo DM HH XNK VN 0
52113900 Theo DM HH XNK VN 0
52114110 Theo DM HH XNK VN 0
52114190 Theo DM HH XNK VN 0
52114200 Theo DM HH XNK VN 2021
52114300 Theo DM HH XNK VN 2021
52114900 Theo DM HH XNK VN 2021
52115110 Theo DM HH XNK VN 2021
52115190 Theo DM HH XNK VN 2021
52115210 Theo DM HH XNK VN 2021

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ