Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
52062300 Theo DM HH XNK VN
52062400 Theo DM HH XNK VN
52062500 Theo DM HH XNK VN
52063100 Theo DM HH XNK VN
52063200 Theo DM HH XNK VN
52063300 Theo DM HH XNK VN
52063400 Theo DM HH XNK VN
52063500 Theo DM HH XNK VN
52064100 Theo DM HH XNK VN
52064200 Theo DM HH XNK VN
52064300 Theo DM HH XNK VN
52064400 Theo DM HH XNK VN
52064500 Theo DM HH XNK VN
52071000 Theo DM HH XNK VN
52079000 Theo DM HH XNK VN
52081100 Theo DM HH XNK VN
52081200 Theo DM HH XNK VN
52081300 Theo DM HH XNK VN
52081900 Theo DM HH XNK VN
52082100 Theo DM HH XNK VN
52082200 Theo DM HH XNK VN
52082300 Theo DM HH XNK VN
52082900 Theo DM HH XNK VN
52083110 Theo DM HH XNK VN
52083190 Theo DM HH XNK VN
52083200 Theo DM HH XNK VN
52083300 Theo DM HH XNK VN
52083900 Theo DM HH XNK VN
52084110 Theo DM HH XNK VN
52084190 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ