Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

TênThuế suất (%)Năm áp dụng
48103230 Theo DM HH XNK VN 00
48103290 Theo DM HH XNK VN 00
48103930 Theo DM HH XNK VN 00
48103990 Theo DM HH XNK VN 00
48109240 Theo DM HH XNK VN 00
48109290 Theo DM HH XNK VN 00
48109940 Theo DM HH XNK VN 00
48109990 Theo DM HH XNK VN 00
4811102010 Theo DM HH XNK VN 18.72021
4811102090 Theo DM HH XNK VN 2.52021
4811109010 Theo DM HH XNK VN 18.72021
4811109090 Theo DM HH XNK VN 2.52021
48115949 Theo DM HH XNK VN 00
48115991 Theo DM HH XNK VN 00
48115999 Theo DM HH XNK VN 00
48116020 Theo DM HH XNK VN 00
48116091 Theo DM HH XNK VN 00
48116099 Theo DM HH XNK VN 00
48119041 Theo DM HH XNK VN 00
48119042 Theo DM HH XNK VN 00
48119049 Theo DM HH XNK VN 00
48119091 Theo DM HH XNK VN 00
48119092 Theo DM HH XNK VN 00
48119099 Theo DM HH XNK VN 00
48120000 Theo DM HH XNK VN 00
48131000 Theo DM HH XNK VN 00
48132000 Theo DM HH XNK VN 00
48139010 Theo DM HH XNK VN 00
48139090 Theo DM HH XNK VN 00
48142010 Theo DM HH XNK VN 00

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ