Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

TênThuế suất (%)
48045130 Theo DM HH XNK VN 6.6
48045190 Theo DM HH XNK VN 15
48045210 Theo DM HH XNK VN 11.3
48045290 Theo DM HH XNK VN 11.3
48045910 Theo DM HH XNK VN 15
48045990 Theo DM HH XNK VN 15
48051100 Theo DM HH XNK VN 6.6
48051200 Theo DM HH XNK VN 6.6
48051910 Theo DM HH XNK VN 6.6
48051990 Theo DM HH XNK VN 6.6
48052400 Theo DM HH XNK VN 6.6
48052510 Theo DM HH XNK VN 6.6
48052590 Theo DM HH XNK VN 6.6
48053010 Theo DM HH XNK VN 6.6
48053090 Theo DM HH XNK VN 6.6
48054000 Theo DM HH XNK VN 0
48055000 Theo DM HH XNK VN 6.6
48059110 Theo DM HH XNK VN 0
48059120 Theo DM HH XNK VN 15
48059190 Theo DM HH XNK VN 3.3
48059210 Theo DM HH XNK VN 6.6
48059290 Theo DM HH XNK VN 6.6
48059310 Theo DM HH XNK VN 6.6
48059320 Theo DM HH XNK VN 6.6
48059390 Theo DM HH XNK VN 6.6
48061000 Theo DM HH XNK VN 0
48062000 Theo DM HH XNK VN 6.6
48063000 Theo DM HH XNK VN 0
48064000 Theo DM HH XNK VN 0
48070000 Theo DM HH XNK VN 15

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ