Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

TênThuế suất (%)
48026299 Theo DM HH XNK VN 15
48026911 Theo DM HH XNK VN 15
48026919 Theo DM HH XNK VN 15
48026920 Theo DM HH XNK VN 15
48026991 Theo DM HH XNK VN 15
48026999 Theo DM HH XNK VN 15
48030030 Theo DM HH XNK VN 12
48030090 Theo DM HH XNK VN 12
48041100 Theo DM HH XNK VN 10
48041900 Theo DM HH XNK VN 11.3
48042110 Theo DM HH XNK VN 0
48042190 Theo DM HH XNK VN 11.3
48042910 Theo DM HH XNK VN 11.3
48042990 Theo DM HH XNK VN 11.3
48043110 Theo DM HH XNK VN 3.3
48043130 Theo DM HH XNK VN 6.6
48043140 Theo DM HH XNK VN 2.5
48043150 Theo DM HH XNK VN 0
48043190 Theo DM HH XNK VN 15
48043910 Theo DM HH XNK VN 6.6
48043920 Theo DM HH XNK VN 11.3
48043990 Theo DM HH XNK VN 11.3
48044110 Theo DM HH XNK VN 3.3
48044190 Theo DM HH XNK VN 15
48044210 Theo DM HH XNK VN 15
48044290 Theo DM HH XNK VN 15
48044910 Theo DM HH XNK VN 15
48044990 Theo DM HH XNK VN 15
48045110 Theo DM HH XNK VN 3.3
48045120 Theo DM HH XNK VN 2.5

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ