Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
44072959 Theo DM HH XNK VN
44072961 Theo DM HH XNK VN
44072969 Theo DM HH XNK VN
44072971 Theo DM HH XNK VN
44072979 Theo DM HH XNK VN
44072981 Theo DM HH XNK VN
44072989 Theo DM HH XNK VN
44072991 Theo DM HH XNK VN
44072992 Theo DM HH XNK VN
44072994 Theo DM HH XNK VN
44072995 Theo DM HH XNK VN
44079410 Theo DM HH XNK VN
44079490 Theo DM HH XNK VN
44079510 Theo DM HH XNK VN
44079590 Theo DM HH XNK VN
44079610 Theo DM HH XNK VN
44079690 Theo DM HH XNK VN
44079710 Theo DM HH XNK VN
44079790 Theo DM HH XNK VN
44079910 Theo DM HH XNK VN
44079990 Theo DM HH XNK VN
44081010 Theo DM HH XNK VN
44081030 Theo DM HH XNK VN
44081090 Theo DM HH XNK VN
44083100 Theo DM HH XNK VN
44083910 Theo DM HH XNK VN
44083920 Theo DM HH XNK VN
44083990 Theo DM HH XNK VN
44089010 Theo DM HH XNK VN
44089090 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ